XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

女朋友 đọc là nǚ péng you, nghĩa là bạn gái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

女朋友

[nǚ péng you] [女 BẰNG HỮU]

bạn gái

恋爱关系中的女性一方

她是你的女朋友吗?

tā shì nǐ de nǚ péng yǒu ma?

Cô ấy là bạn gái bạn à?

他给女朋友写了一首浪漫的诗。

tā gěi nǚ péng yǒu xiě le yì shǒu làng màn de shī.

Anh ấy đã viết một bài thơ lãng mạn tặng bạn gái.

他被交往三年的女朋友甩了。

tā bèi jiāo wǎng sān nián de nǚ péng yǒu shuǎi le.

Anh ấy bị cô bạn gái quen 3 năm đá.

他在海边向女朋友求婚了。

tā zài hǎi biān xiàng nǚ péng yǒu qiú hūn le.

Anh ấy đã cầu hôn bạn gái ở bờ biển.

Hỏi đáp về từ 女朋友

女朋友 nghĩa là gì?

女朋友 (nǚ péng you) nghĩa là bạn gái. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 女朋友 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 女, 朋, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.