XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

女友 đọc là nǚ yǒu, nghĩa là bạn gái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

女友

[nǚ yǒu] [女 HỮU]

bạn gái

他为女友准备了一枚漂亮的钻戒。

tā wèi nǚ yǒu zhǔn bèi le yì méi piào liang de zuàn jiè.

Anh ấy đã chuẩn bị một chiếc nhẫn kim cương tuyệt đẹp cho bạn gái.

他不解风情,常常惹得女友生气。

tā bù jiě fēng qíng, cháng cháng rě de nǚ yǒu shēng qì.

Anh ấy không hiểu gì về phong tình lãng mạn, thường khiến bạn gái giận dỗi.

他单膝跪地向女友求婚。

tā dān xī guì dì xiàng nǚ yǒu qiú hūn.

Anh ấy quỳ một gối để cầu hôn bạn gái.

Hỏi đáp về từ 女友

女友 nghĩa là gì?

女友 (nǚ yǒu) nghĩa là bạn gái.

Cách viết 女友 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 女, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 女友?

Thường gặp: 前女友 (qián nǚ yǒu) – bạn gái cũ.