农妇 đọc là nóng fù, nghĩa là nông phụ (thời xưa); nữ nông dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 农妇
农妇 nghĩa là gì?
农妇 (nóng fù) nghĩa là nông phụ (thời xưa); nữ nông dân.
Cách viết 农妇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 农, 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.