XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

农历 đọc là nóng lì, nghĩa là lịch Trung Quốc truyền thống; lịch âm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

农历【農曆】

[nóng lì] [农 历]

lịch Trung Quốc truyền thống; lịch âm

中国传统阴阳历

春节是中国农历正月初一,也是最重要的传统节日。

chūn jié shì zhōng guó nóng lì zhèng yuè chū yī, yě shì zuì zhòng yào de chuán tǒng jié rì.

Tết Nguyên Đán là ngày mồng một tháng giêng âm lịch, cũng là lễ hội truyền thống quan trọng nhất.

农历正月初一大家互相拜年。

nóng lì zhèng yuè chū yī dà jiā hù xiāng bài nián.

Mùng một Tết âm lịch mọi người chúc tết lẫn nhau.

每逢农历初一,村东头都会有集。

měi féng nóng lì chū yī, cūn dōng tóu dōu huì yǒu jí.

Cứ vào mùng một âm lịch, phía đông đầu làng lại có phiên chợ.

Hỏi đáp về từ 农历

农历 nghĩa là gì?

农历 (nóng lì) nghĩa là lịch Trung Quốc truyền thống; lịch âm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 农历 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 农, 历 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 农历?

Thường gặp: 农历新年 (nóng lì xīn nián) – Tết Nguyên Đán.