XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

农民 đọc là nóng mín, nghĩa là nông dân; nông phu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

农民【農民】

[nóng mín] [农 民]

nông dân; nông phu

长期从事农业生产的劳动者。

农民们正在田里工作。

nóng mín men zhèng zài tián lǐ gōng zuò.

Những người nông dân đang làm việc ngoài đồng.

个

农民真聪明,这样既能种菜又能养殖。

nóng mín zhēn cōng ming, zhè yàng jì néng zhòng cài yòu néng yǎng zhí.

Nông dân thật thông minh, như vậy vừa có thể trồng rau vừa có thể chăn nuôi.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

农民们正在土地上辛苦地工作。

nóng mín men zhèng zài tǔ dì shàng xīn kǔ dì gōng zuò.

Các bác nông dân đang chăm chỉ làm việc trên đồng đất.

对,你看那边,农民在光伏板下种了不少蘑菇。

duì, nǐ kàn nà biān, nóng mín zài guāng fú bǎn xià zhǒng le bù shǎo mó gu.

Đúng, bạn nhìn bên kia, nông dân trồng không ít nấm dưới tấm quang điện.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

Hỏi đáp về từ 农民

农民 nghĩa là gì?

农民 (nóng mín) nghĩa là nông dân; nông phu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 农民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 农, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 农民?

Thường gặp: 农民工 (nóng mín gōng) – công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tì…; 农民党 (nóng mín dǎng) – Đảng Nông dân (Trung Hoa Dân Quốc); 农民起义 (nóng mín qǐ yì) – khởi nghĩa nông dân; 农民阶级 (nóng mín jiē jí) – giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Marxist).