XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老乡 đọc là lǎo xiāng, nghĩa là người cùng thị trấn; người cùng làng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

老乡【老鄉】

[lǎo xiāng] [LÃO 乡]

1.người cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê

同乡;同籍贯的人。

他是我在上海工作时认识的老乡。

tā shì wǒ zài shàng hǎi gōng zuò shí rèn shi de lǎo xiāng.

Anh ấy là người đồng hương tôi quen khi làm việc ở Thượng Hải.

2.bà con (cách gọi thân mật với người dân nông thôn)

对农村居民的亲切称呼。

老乡,请问去村委会怎么走?

lǎo xiāng, qǐng wèn qù cūn wěi huì zěn me zǒu?

Bác ơi, cho hỏi đường đến ủy ban thôn đi thế nào ạ?

Hỏi đáp về từ 老乡

老乡 nghĩa là gì?

老乡 (lǎo xiāng) nghĩa là người cùng thị trấn; người cùng làng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 老乡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 乡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.