农历新年
[nóng lì xīn nián] [农 历 新 年]
Tết Nguyên Đán; Tết Âm Lịch
农历新年 đọc là nóng lì xīn nián, nghĩa là Tết Nguyên Đán; Tết Âm Lịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nóng lì xīn nián] [农 历 新 年]
Tết Nguyên Đán; Tết Âm Lịch
农历新年 (nóng lì xīn nián) nghĩa là Tết Nguyên Đán; Tết Âm Lịch.
Viết lần lượt từng chữ 农, 历, 新, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.