XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

媳妇 đọc là xí fù, nghĩa là con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

媳妇【媳婦】

[xí fù] [媳 妇]

con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ); phụ nữ mới kết hôn

儿子的妻子;妻子

婆婆和媳妇之间的关系非常融洽。

pó po hé xí fù zhī jiān de guān xì fēi cháng róng qià.

Mối quan hệ giữa mẹ chồng và con dâu rất hòa thuận.

大家都夸她是村里最孝顺的媳妇。

dà jiā dōu kuā tā shì cūn lǐ zuì xiào shùn de xí fù.

Mọi người đều khen cô ấy là người con dâu hiếu thảo nhất làng.

在老家成家立业后,他终于讨了媳妇。

zài lǎo jiā chéng jiā lì yè hòu, tā zhōng yú tǎo le xí fù.

Sau khi lập nghiệp ở quê nhà, anh ấy cuối cùng đã cưới được vợ.

Hỏi đáp về từ 媳妇

媳妇 nghĩa là gì?

媳妇 (xí fù) nghĩa là con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 媳妇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 媳, 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 媳妇?

Thường gặp: 侄媳妇 (zhí xí fu) – vợ của cháu trai; 儿媳妇 (ér xí fu) – con dâu; 娶媳妇 (qǔ xí fù) – lấy vợ; 媳妇儿 (xí fu r) – vợ; 孙媳妇 (sūn xí fu) – vợ của cháu trai; 小媳妇 (xiǎo xí fu) – người phụ nữ đã kết hôn trẻ.