XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 媳 đọc là xí, nghĩa là con dâu. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

媳

[xí]

con dâu

婆婆和媳妇之间的关系非常融洽。

pó po hé xí fù zhī jiān de guān xì fēi cháng róng qià.

Mối quan hệ giữa mẹ chồng và con dâu rất hòa thuận.

他向大家介绍了自己的新婚媳妇。

tā xiàng dà jiā jiè shào le zì jǐ de xīn hūn xí fù.

Anh ấy đã giới thiệu người vợ mới cưới của mình với mọi người.

他娶了个温柔贤惠的好媳妇。

tā qǔ le gè wēn róu xián huì de hǎo xí fù.

Anh ấy lấy được một người vợ hiền thục dịu dàng.

Hỏi đáp về chữ 媳

媳 nghĩa là gì?

媳 (xí) nghĩa là con dâu.

Cách viết chữ 媳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 媳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 媳 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 媳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 媳妇 (xí fù) – con dâu; 儿媳 (ér xí) – con dâu; 婆媳 (pó xí) – mẹ chồng và nàng dâu; 弟媳 (dì xí) – vợ của em trai; 侄媳妇 (zhí xí fu) – vợ của cháu trai; 儿媳妇 (ér xí fu) – con dâu.