媳妇儿 đọc là xí fu r, nghĩa là vợ; phụ nữ trẻ đã kết hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 媳妇儿
媳妇儿 nghĩa là gì?
媳妇儿 (xí fu r) nghĩa là vợ; phụ nữ trẻ đã kết hôn.
Cách viết 媳妇儿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 媳, 妇, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 媳妇儿?
Thường gặp: 儿媳妇儿 (ér xí fu r) – biến thể er hoá của 儿媳妇 (ér xí fu).