儿媳
[ér xí] [儿 媳]
con dâu
大妈常夸自己的儿媳妇孝顺懂事。
dà mā cháng kuā zì jǐ de r xí fù xiào shùn dǒng shì.Bác thường khen con dâu mình hiếu thảo, hiểu chuyện.
儿媳 đọc là ér xí, nghĩa là con dâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ér xí] [儿 媳]
con dâu
大妈常夸自己的儿媳妇孝顺懂事。
dà mā cháng kuā zì jǐ de r xí fù xiào shùn dǒng shì.Bác thường khen con dâu mình hiếu thảo, hiểu chuyện.
儿媳 (ér xí) nghĩa là con dâu.
Viết lần lượt từng chữ 儿, 媳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 儿媳妇 (ér xí fu) – con dâu; 儿媳妇儿 (ér xí fu r) – biến thể er hoá của 儿媳妇 (ér xí fu).