XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 印 đọc là yìn, nghĩa là in; đánh dấu. Thuộc bộ Tiết 卩. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

印

[yìn]

in; đánh dấu; khắc

用油墨等将文字印刷出来。

这张照片印得非常清晰。

zhè zhāng zhào piàn yìn de fēi cháng qīng xī.

Bức ảnh này in rất rõ ràng.

1.dấu vết; vết hằn

痕迹。

雪地上留下了清晰的脚印。

xuě dì shàng liú xià le qīng xī de jiǎo yìn.

Trên nền tuyết để lại dấu chân rõ ràng.

2.con dấu; ấn chương

图章;印章。

他在合同上面盖了自己的私印。

tā zài hé tong shàng miàn gài le zì jǐ de sī yìn.

Anh ấy đóng con dấu cá nhân của mình lên hợp đồng.

小明,这台电脑怎么不能打印?

xiǎo míng, zhè tái diàn nǎo zěn me bù néng dǎ yìn?

Tiểu Minh, cái máy tính này sao không thể in được?

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

雪地上留下了一串清晰的脚印。

xuě dì shàng liú xià le yí chuàn qīng xī de jiǎo yìn.

Trên nền tuyết để lại một chuỗi dấu chân rõ ràng.

太好了,现在可以正常打印了。

tài hǎo le, xiàn zài kě yǐ zhèng cháng dǎ yìn le.

Tốt quá, bây giờ có thể in bình thường rồi.

Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng

Hỏi đáp về chữ 印

印 nghĩa là gì?

印 (yìn) nghĩa là in; đánh dấu. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 印 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 印 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 印 thuộc bộ Tiết (卩).

Chữ 印 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 打印 (dǎ yìn) – đóng dấu; 印象 (yìn xiàng) – ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); 复印 (fù yìn) – sao chép; 印刷 (yìn shuā) – in ấn; 脚印 (jiǎo yìn) – dấu chân; 打印机 (dǎ yìn jī) – máy in.