XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打印机 đọc là dǎ yìn jī, nghĩa là máy in. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

打印机【打印機】

[dǎ yìn jī] [打 印 机]

máy in

连接计算机输出文字或图像的设备

办公室的打印机坏了,文件没办法打印。

bàn gōng shì de dǎ yìn jī huài le, wén jiàn méi bàn fǎ dǎ yìn.

Máy in ở văn phòng bị hỏng, tài liệu không thể in được.

小美,你来看看,这台打印机坏了吗?

xiǎo měi, nǐ lái kàn kàn, zhè tái dǎ yìn jī huài le ma?

Tiểu Mỹ, bạn lại xem giúp, máy in này hỏng rồi à?

Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng

打印机的墨用完了,需要换新的。

dǎ yìn jī de mò yòng wán le, xū yào huàn xīn de.

Máy in hết mực rồi, cần thay cái mới.

打印机坏了,现在不能打印。

dǎ yìn jī huài le, xiàn zài bù néng dǎ yìn.

Máy in hỏng rồi, bây giờ không in được.

Hỏi đáp về từ 打印机

打印机 nghĩa là gì?

打印机 (dǎ yìn jī) nghĩa là máy in. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 打印机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 印, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打印机?

Thường gặp: 激光打印机 (jī guāng dǎ yìn jī) – máy in laser; 点阵打印机 (diǎn zhèn dǎ yìn jī) – máy in ma trận điểm; 网络打印机 (wǎng luò dǎ yìn jī) – máy in mạng; 撞击式打印机 (zhuàng jī shì dǎ yìn jī) – máy in va đập; 点阵式打印机 (diǎn zhèn shì dǎ yìn jī) – máy in kim.