印表机 đọc là yìn biǎo jī, nghĩa là máy in (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 印表机
印表机 nghĩa là gì?
印表机 (yìn biǎo jī) nghĩa là máy in (Đài Loan).
Cách viết 印表机 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 印, 表, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 印表机?
Thường gặp: 镭射印表机 (léi shè yìn biǎo jī) – máy in laser; 撞击式印表机 (zhuàng jī shì yìn biǎo jī) – máy in kim.