XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

印刷术 đọc là yìn shuā shù, nghĩa là kỹ thuật in; thuật in. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

印刷术【印刷術】

[yìn shuā shù] [印 刷 术]

kỹ thuật in; thuật in; nghề in

将文字图画印在纸张等物上的技术

活字印刷术的发明极大地推动了人类文明与知识的传播普及。

huó zì yìn shuā shù de fā míng jí dà dì tuī dòng le rén lèi wén míng yǔ zhī shi de chuán bō pǔ jí.

Phát minh kỹ thuật in chữ rời đã thúc đẩy mạnh mẽ sự lan tỏa tri thức và văn minh nhân loại.

Hỏi đáp về từ 印刷术

印刷术 nghĩa là gì?

印刷术 (yìn shuā shù) nghĩa là kỹ thuật in; thuật in. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 印刷术 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 印, 刷, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.