XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

印刷 đọc là yìn shuā, nghĩa là in ấn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

印刷

[yìn shuā] [印 刷]

in ấn

把文字图像印在纸上

这本书已经印刷完成,下周可以出版。

zhè běn shū yǐ jīng yìn shuā wán chéng, xià zhōu kě yǐ chū bǎn.

Cuốn sách này đã in ấn xong, tuần tới có thể xuất bản.

学校附属的印刷厂已经停产了。

xué xiào fù shǔ de yìn shuā chǎng yǐ jīng tíng chǎn le.

Xưởng in trực thuộc trường học đã ngừng sản xuất.

这本书是用铅字排版印刷出来的。

zhè běn shū shì yòng qiān zì pái bǎn yìn shuā chū lái de.

Cuốn sách này được sắp chữ bằng khuôn chì rồi in ra.

印刷术是中国古代四大发明之一。

yìn shuā shù shì zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī.

Kỹ thuật in ấn là một trong bốn phát minh lớn của Trung Quốc cổ đại.

Hỏi đáp về từ 印刷

印刷 nghĩa là gì?

印刷 (yìn shuā) nghĩa là in ấn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 印刷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 印, 刷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 印刷?

Thường gặp: 印刷术 (yìn shuā shù) – kỹ thuật in; 印刷业 (yìn shuā yè) – ngành in ấn; 印刷体 (yìn shuā tǐ) – kiểu in (trái với chữ thảo); 印刷厂 (yìn shuā chǎng) – nhà in; 印刷品 (yìn shuā pǐn) – sản phẩm in ấn; 印刷所 (yìn shuā suǒ) – xưởng in.