印刷体 đọc là yìn shuā tǐ, nghĩa là kiểu in (trái với chữ thảo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 印刷体
印刷体 nghĩa là gì?
印刷体 (yìn shuā tǐ) nghĩa là kiểu in (trái với chữ thảo).
Cách viết 印刷体 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 印, 刷, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.