XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 刷 đọc là shuā, nghĩa là chải; sơn. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

刷

[shuā]

1.chải; sơn; quét

用刷子清除污垢或涂抹涂料。

出门前,他把皮鞋刷干净了。

chū mén qián, tā bǎ pí xié shuā gān jìng le.

Trước khi ra ngoài, anh ấy đã chải sạch giày da.

2.Lướt (mạng xã hội); cày (bài tập)

频繁浏览网络信息或反复做题。

他每天睡觉前都要刷手机。

tā měi tiān shuì jiào qián dōu yào shuā shǒu jī.

Anh ấy tối nào trước khi ngủ cũng lướt điện thoại.

3.Loại bỏ; đánh trượt

在竞争或考核中淘汰。

他在面试第一轮就被刷了。

tā zài miàn shì dì yī lún jiù bèi shuā le.

Anh ấy đã bị loại ngay từ vòng phỏng vấn đầu tiên.

上车刷一次,下车也必须刷卡吗?

shàng chē shuā yí cì, xià chē yě bì xū shuā kǎ ma?

Lên xe quẹt một lần, xuống xe cũng phải quẹt thẻ sao ạ?

Trong bài: Thẻ xe buýt trừ sai tiền · 好像

这扇门刚刷了油漆,请不要碰。

zhè shàn mén gāng shuā le yóu qī, qǐng bú yào pèng.

Cánh cửa này vừa mới sơn, xin đừng chạm vào.

好,跟我来,先刷卡上车。

hǎo, gēn wǒ lái, xiān shuā kǎ shàng chē.

Được, theo thầy, trước tiên quẹt thẻ lên xe.

Trong bài: Đón xe buýt đến bảo tàng · 才 và 就

Hỏi đáp về chữ 刷

刷 nghĩa là gì?

刷 (shuā) nghĩa là chải; sơn. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 刷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 刷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 刷 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 刷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刷子 (shuā zi) – bàn chải; 刷牙 (shuā yá) – đánh răng; 牙刷 (yá shuā) – bàn chải đánh răng; 印刷 (yìn shuā) – in ấn; 刷新 (shuā xīn) – phá (kỷ lục); 印刷术 (yìn shuā shù) – kỹ thuật in.