XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刷牙 đọc là shuā yá, nghĩa là đánh răng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

刷牙

[shuā yá] [刷 牙]

đánh răng

用刷子清洁牙齿

睡觉前一定要刷牙。

shuì jiào qián yí dìng yào shuā yá.

Trước khi đi ngủ nhất định phải đánh răng.

这种糖果很黏牙,吃完要刷牙。

zhè zhǒng táng guǒ hěn nián yá, chī wán yào shuā yá.

Loại kẹo này rất dính răng, ăn xong phải đánh răng.

她每天早上都会挤牙膏刷牙。

tā měi tiān zǎo shàng dōu huì jǐ yá gāo shuā yá.

Mỗi sáng cô ấy đều bóp kem đánh răng để đánh răng.

保持每天刷牙有助于保护牙齿健康。

bǎo chí měi tiān shuā yá yǒu zhù yú bǎo hù yá chǐ jiàn kāng.

Duy trì đánh răng mỗi ngày giúp bảo vệ sức khỏe của răng.

Hỏi đáp về từ 刷牙

刷牙 nghĩa là gì?

刷牙 (shuā yá) nghĩa là đánh răng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 刷牙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刷, 牙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.