XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刷子 đọc là shuā zi, nghĩa là bàn chải; chổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

刷子

[shuā zi] [刷 子]

bàn chải; chổi

刷除污垢或涂抹用的工具

请用这个刷子把鞋子刷干净。

qǐng yòng zhè ge shuā zi bǎ xié zǐ shuā gān jìng.

Xin hãy dùng chiếc bàn chải này để đánh sạch giày.

把

Hỏi đáp về từ 刷子

刷子 nghĩa là gì?

刷子 (shuā zi) nghĩa là bàn chải; chổi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 刷子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刷, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 刷子?

Thường gặp: 两把刷子 (liǎng bǎ shuā zi) – khả năng.