XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刷新 đọc là shuā xīn, nghĩa là phá (kỷ lục); làm mới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

刷新

[shuā xīn] [刷 新]

phá (kỷ lục); làm mới; tân trang

修饰使外观全新或更新数据与纪录

他在本次比赛中以优异成绩刷新了全国纪录。

tā zài běn cì bǐ sài zhōng yǐ yōu yì chéng jì shuā xīn le quán guó jì lù.

Anh ấy đã phá kỷ lục toàn quốc với thành tích xuất sắc trong giải đấu lần này.

简直是个奇迹!等离子体的约束时间刚刚刷新了纪录。

jiǎn zhí shì gè qí jì! děng lí zǐ tǐ de yuē shù shí jiān gāng gāng shuā xīn le jì lù.

Đúng là kỳ tích! Thời gian giam giữ plasma vừa phá kỷ lục.

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

阅读能够不断刷新我们的认知。

yuè dú néng gòu bú duàn shuā xīn wǒ men de rèn zhī.

Đọc sách có thể không ngừng làm mới nhận thức của chúng ta.

轻轻点击一下鼠标,页面就会刷新。

qīng qīng diǎn jī yí xià shǔ biāo, yè miàn jiù huì shuā xīn.

Nhấp nhẹ chuột một cái, trang web sẽ được làm mới.

Hỏi đáp về từ 刷新

刷新 nghĩa là gì?

刷新 (shuā xīn) nghĩa là phá (kỷ lục); làm mới. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 刷新 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刷, 新 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 刷新?

Thường gặp: 刷新纪录 (shuā xīn jì lù) – thiết lập kỷ lục mới.