XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耳目一新 đọc là ěr mù yī xīn, nghĩa là một sự thay đổi thú vị; một làn gió mới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

耳目一新

[ěr mù yī xīn] [耳 目 一 新]

một sự thay đổi thú vị; một làn gió mới; sảng khoái

听到的看到的都换了样子,感到新鲜。

这部电影的设计非常独特,让人耳目一新。

zhè bù diàn yǐng de shè jì fēi cháng dú tè, ràng rén ěr mù yì xīn.

Thiết kế của bộ phim này rất độc đáo, khiến người ta cảm thấy mới mẻ.

Hỏi đáp về từ 耳目一新

耳目一新 nghĩa là gì?

耳目一新 (ěr mù yī xīn) nghĩa là một sự thay đổi thú vị; một làn gió mới. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 耳目一新 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耳, 目, 一, 新 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.