XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耳机 đọc là ěr jī, nghĩa là tai nghe; ống nghe điện thoại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

耳机【耳機】

[ěr jī] [耳 机]

tai nghe; ống nghe điện thoại

戴在耳边收听声音的装置

他戴着耳机听流行音乐。

tā dài zhe ěr jī tīng liú xíng yīn yuè.

Anh ấy đeo tai nghe nghe nhạc thịnh hành.

嗯,他正好想换新耳机,这个主意太棒了。

èn, tā zhèng hǎo xiǎng huàn xīn ěr jī, zhè ge zhǔ yì tài bàng le.

Ừm, cậu ấy vừa hay muốn đổi tai nghe mới, ý kiến này tuyệt quá.

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ

耳机线缠绕在一起,很难解开。

ěr jī xiàn chán rào zài yì qǐ, hěn nán jiě kāi.

Dây tai nghe bị xoắn vào nhau, rất khó gỡ ra.

好主意!礼物呢?要不要大家一起买个耳机?

hǎo zhǔ yì! lǐ wù ne? yào bú yào dà jiā yì qǐ mǎi gè ěr jī?

Ý hay đấy! Còn quà thì sao? Có nên mọi người cùng mua một chiếc tai nghe không?

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ

Hỏi đáp về từ 耳机

耳机 nghĩa là gì?

耳机 (ěr jī) nghĩa là tai nghe; ống nghe điện thoại. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 耳机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耳, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 耳机?

Thường gặp: 头戴式耳机 (tóu dài shì ěr jī) – tai nghe.