耳麦
[ěr mài] [耳 麦]
tai nghe
耳麦 đọc là ěr mài, nghĩa là tai nghe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
耳麦 (ěr mài) nghĩa là tai nghe.
Viết lần lượt từng chữ 耳, 麦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 同传耳麦 (tóng chuán ěr mài) – tai nghe phiên dịch đồng thời.