XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耳朵 đọc là ěr duo, nghĩa là tai; lượng từ: 只 (zhī), 个 (gè), 对 (duì). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

耳朵

[ěr duo] [耳 朵]

tai; lượng từ: 只 (zhī), 个 (gè), 对 (duì); cái quai (của tách)

听觉器官或器物像耳朵的部分。

天气太冷了,他的两只耳朵都冻红了。

tiān qì tài lěng le, tā de liǎng zhī ěr duo dōu dòng hóng le.

Trời quá lạnh, hai tai của anh ấy đều bị cóng đỏ.

只、个、对

兔子长着一双长耳朵和短尾巴。

tù zi cháng zhe yì shuāng cháng ěr duo hé duǎn wěi ba.

Thỏ có một đôi tai dài và cái đuôi ngắn.

弟弟太调皮,被妈妈拧了耳朵。

dì di tài tiáo pí, bèi mā ma nǐng le ěr duo.

Em trai nghịch ngợm quá nên bị mẹ véo tai.

妈妈生气地揪了他的耳朵一下。

mā ma shēng qì dì jiū le tā de ěr duo yí xià.

Mẹ tức giận véo tai nó một cái.

Hỏi đáp về từ 耳朵

耳朵 nghĩa là gì?

耳朵 (ěr duo) nghĩa là tai; lượng từ: 只 (zhī), 个 (gè), 对 (duì). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 耳朵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耳, 朵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 耳朵?

Thường gặp: 咬耳朵 (yǎo ěr duo) – (thông tục) nói thầm vào tai ai đó; 耙耳朵 (pā ěr duo) – (tiếng địa phương) sợ vợ; 耳朵软 (ěr duo ruǎn) – cả tin; 软耳朵 (ruǎn ěr duo) – người cả tin; 咬着耳朵 (yǎo zhe ěr duo) – nói thầm vào tai ai đó; 扇风耳朵 (shān fēng ěr duo) – tai vểnh.