XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耙耳朵 đọc là pā ěr duo, nghĩa là (tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 耙耳朵

耙耳朵 nghĩa là gì?

耙耳朵 (pā ěr duo) nghĩa là (tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát.

Cách viết 耙耳朵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耙, 耳, 朵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.