耙
[bà]
cái bừa; bừa đất
Chữ 耙 đọc là bà, nghĩa là cái bừa; bừa đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bà]
cái bừa; bừa đất
耙 (bà) nghĩa là cái bừa; bừa đất.
Viết lần lượt từng nét của chữ 耙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 粪耙 (fèn pá) – cào phân; 耙地 (bà dì) – bừa đất; 耙子 (pá zi) – cái cào; 耲耙 (huái bà) – một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; 草耙 (cǎo pá) – cái cào; 钉耙 (dīng pá) – cái cào.