九齿钉耙
[jiǔ chǐ dīng pá] [九 齿 钉 耙]
Cửu Xỉ Đinh Ba (vũ khí của Trư Bát Giới 猪八戒 (zhū bā jiè))
九齿钉耙 đọc là jiǔ chǐ dīng pá, nghĩa là Cửu Xỉ Đinh Ba (vũ khí của Trư Bát Giới 猪八戒 (zhū bā jiè)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǔ chǐ dīng pá] [九 齿 钉 耙]
Cửu Xỉ Đinh Ba (vũ khí của Trư Bát Giới 猪八戒 (zhū bā jiè))
九齿钉耙 (jiǔ chǐ dīng pá) nghĩa là Cửu Xỉ Đinh Ba (vũ khí của Trư Bát Giới 猪八戒 (zhū bā jiè)).
Viết lần lượt từng chữ 九, 齿, 钉, 耙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.