XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 九 đọc là jiǔ, nghĩa là chín; 9. Thuộc bộ Ất 乙. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

九

[jiǔ]

chín; 9

八加一所得的数目

我有九本书。

wǒ yǒu jiǔ běn shū.

Tôi có chín quyển sách.

đợt chín ngày tính từ đông chí

从冬至起每九天为一个九

三九是一年中最冷的时候。

sān jiǔ shì yì nián zhōng zuì lěng de shí hòu.

Đợt chín ngày thứ ba sau đông chí là thời gian lạnh nhất trong năm.

九点在学校门口见,怎么样?

jiǔ diǎn zài xué xiào mén kǒu jiàn, zěn me yàng?

Chín giờ gặp ở cổng trường, thấy sao?

Trong bài: Rủ nhau đi học bơi

学校创立于上个世纪九十年代。

xué xiào chuàng lì yú shàng gè shì jì jiǔ shí nián dài.

Ngôi trường được sáng lập vào những năm 90 của thế kỷ trước.

别着急,十、九、八……开始了!

bié zháo jí, shí, jiǔ, bā…… kāi shǐ le!

Đừng lo lắng, mười, chín, tám... bắt đầu rồi!

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿

Hỏi đáp về chữ 九

九 nghĩa là gì?

九 (jiǔ) nghĩa là chín; 9. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 九 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 九 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 九 thuộc bộ Ất (乙).

Chữ 九 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 九份 (jiǔ fèn) – Cửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị tr…; 九十 (jiǔ shí) – chín mươi; 九卿 (jiǔ qīng) – Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc); 九台 (jiǔ tái) – quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 长春市, Cát Lâm; 九天 (jiǔ tiān) – chín tầng trời; 九如 (jiǔ rú) – thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan.