XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

九天 đọc là jiǔ tiān, nghĩa là chín tầng trời; tầng trời cao nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 九天

九天 nghĩa là gì?

九天 (jiǔ tiān) nghĩa là chín tầng trời; tầng trời cao nhất.

Cách viết 九天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 九, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 九天?

Thường gặp: 三九天 (sān jiǔ tiān) – hai mươi bảy ngày sau Đông chí, được coi là những ngày lạnh nhất tro…; 数九天 (shǔ jiǔ tiān) – chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm; 九天揽月 (jiǔ tiān lǎn yuè) – (thành ngữ) hái sao trên trời; 九天玄女 (jiǔ tiān xuán nǚ) – Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc.