九天揽月
[jiǔ tiān lǎn yuè] [九 天 揽 NGUYỆT]
(thành ngữ) hái sao trên trời
九天揽月 đọc là jiǔ tiān lǎn yuè, nghĩa là (thành ngữ) hái sao trên trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǔ tiān lǎn yuè] [九 天 揽 NGUYỆT]
(thành ngữ) hái sao trên trời
九天揽月 (jiǔ tiān lǎn yuè) nghĩa là (thành ngữ) hái sao trên trời.
Viết lần lượt từng chữ 九, 天, 揽, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.