XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

九十 đọc là jiǔ shí, nghĩa là chín mươi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

九十

[jiǔ shí] [九 十]

chín mươi

我考了九十八分,是班里最高的。

wǒ kǎo le jiǔ shí bā fēn, shì bān lǐ zuì gāo de.

Tôi được chín mươi tám điểm, cao nhất lớp.

Trong bài: Chúc mừng thành công

学校创立于上个世纪九十年代。

xué xiào chuàng lì yú shàng gè shì jì jiǔ shí nián dài.

Ngôi trường được sáng lập vào những năm 90 của thế kỷ trước.

哇,九十八分!真为你高兴,你太厉害了!

wā, jiǔ shí bā fēn! zhēn wèi nǐ gāo xìng, nǐ tài lì hài le!

Oa, chín mươi tám điểm! Tôi thật sự vui cho bạn, bạn giỏi quá!

Trong bài: Chúc mừng thành công

Hỏi đáp về từ 九十

九十 nghĩa là gì?

九十 (jiǔ shí) nghĩa là chín mươi.

Cách viết 九十 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 九, 十 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.