钉耙 đọc là dīng pá, nghĩa là cái cào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 钉耙
钉耙 nghĩa là gì?
钉耙 (dīng pá) nghĩa là cái cào.
Cách viết 钉耙 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 钉, 耙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 钉耙?
Thường gặp: 九齿钉耙 (jiǔ chǐ dīng pá) – Cửu Xỉ Đinh Ba (vũ khí của Trư Bát Giới 猪八戒 (zhū bā jiè)).