XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钉子 đọc là dīng zi, nghĩa là đinh; vấn đề trở ngại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

钉子【釘子】

[dīng zi] [钉 子]

đinh; vấn đề trở ngại; người phá hoại

金属紧固件,也比喻阻碍或挫折

在墙上挂画前,我们得先找工具把这颗钉子拔出来。

zài qiáng shàng guà huà qián, wǒ men děi xiān zhǎo gōng jù bǎ zhè kē dīng zi bá chū lái.

Trước khi treo tranh lên tường, chúng ta phải tìm dụng cụ nhổ chiếc đinh này ra trước.

第一次创业碰钉子是很正常的。

dì yī cì chuàng yè pèng dīng zi shì hěn zhèng cháng de.

Lần đầu khởi nghiệp gặp thất bại là rất bình thường.

工人用锤子把钉子钉进了木板里。

gōng rén yòng chuí zǐ bǎ dīng zi dīng jìn le mù bǎn lǐ.

Người thợ dùng búa đóng đinh vào tấm gỗ.

他用钳子把弯曲的钉子拔了出来。

tā yòng qián zi bǎ wān qū de dīng zi bá le chū lái.

Anh ấy dùng kìm để nhổ chiếc đinh bị cong ra.

Hỏi đáp về từ 钉子

钉子 nghĩa là gì?

钉子 (dīng zi) nghĩa là đinh; vấn đề trở ngại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 钉子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钉, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 钉子?

Thường gặp: 碰钉子 (pèng dīng zi) – gặp phải từ chối; 软钉子 (ruǎn dīng zi) – nghĩa đen: đinh mềm; 钉子户 (dīng zi hù) – chủ nhà không chịu dời đi mặc dù bị nhà phát triển bất động sản gây….