钉子户
[dīng zi hù] [钉 子 户]
chủ nhà không chịu dời đi mặc dù bị nhà phát triển bất động sản gây áp lực
钉子户 đọc là dīng zi hù, nghĩa là chủ nhà không chịu dời đi mặc dù bị nhà phát triển bất động sản gây áp lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dīng zi hù] [钉 子 户]
chủ nhà không chịu dời đi mặc dù bị nhà phát triển bất động sản gây áp lực
钉子户 (dīng zi hù) nghĩa là chủ nhà không chịu dời đi mặc dù bị nhà phát triển bất động sản gây áp lực.
Viết lần lượt từng chữ 钉, 子, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.