XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

账户 đọc là zhàng hù, nghĩa là tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

账户【賬戶】

[zhàng hù] [账 户]

tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến

银行或网络系统中记录资金及信息的专用账号。

资金已经成功转入您的银行账户。

zī jīn yǐ jīng chéng gōng zhuǎn rù nín de yín háng zhàng hù.

Tiền đã được chuyển thành công vào tài khoản ngân hàng của bạn.

对啊,钱会马上转到他的银行账户里。

duì a, qián huì mǎ shàng zhuǎn dào tā de yín háng zhàng hù lǐ.

Đúng vậy, tiền sẽ lập tức chuyển vào tài khoản ngân hàng của anh ấy.

Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过

这笔钱已经划到你的账户上了。

zhè bǐ qián yǐ jīng huà dào nǐ de zhàng hù shàng le.

Số tiền này đã được chuyển vào tài khoản của bạn.

但我有些担心留学生账户每天的转账限额。

dàn wǒ yǒu xiē dān xīn liú xué shēng zhàng hù měi tiān de zhuǎn zhàng xiàn é.

Nhưng mình hơi lo hạn mức chuyển khoản mỗi ngày của tài khoản du học sinh.

Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过

Hỏi đáp về từ 账户

账户 nghĩa là gì?

账户 (zhàng hù) nghĩa là tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 账户 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 账, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 账户?

Thường gặp: 名义账户 (míng yì zhàng hù) – tài khoản ngân hàng danh nghĩa; 经常账户 (jīng cháng zhàng hù) – (kinh tế) tài khoản vãng lai.