XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 账 đọc là zhàng, nghĩa là tài khoản; hóa đơn. Thuộc bộ Bối 贝. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

账【賬】

[zhàng]

tài khoản; hóa đơn; nợ

账目、账簿或债务

月底财务人员需要核对这笔账。

yuè dǐ cái wù rén yuán xū yào hé duì zhè bǐ zhàng.

Cuối tháng nhân viên tài chính cần đối soát khoản tài khoản/sổ sách này.

本、笔

高小明,你来看一下这张账单。

gāo xiǎo míng, nǐ lái kàn yí xià zhè zhāng zhàng dān.

Cao Tiểu Minh, cậu qua xem tờ hóa đơn này đi.

Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ

很简单,上网用你的账号点一下就行。

hěn jiǎn dān, shàng wǎng yòng nǐ de zhàng hào diǎn yí xià jiù xíng.

Rất đơn giản, lên mạng dùng tài khoản của cậu bấm một cái là được.

Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện

这笔钱已经划到你的账户上了。

zhè bǐ qián yǐ jīng huà dào nǐ de zhàng hù shàng le.

Số tiền này đã được chuyển vào tài khoản của bạn.

Hỏi đáp về chữ 账

账 nghĩa là gì?

账 (zhàng) nghĩa là tài khoản; hóa đơn. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 账 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 账 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 账 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 账 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 结账 (jié zhàng) – trả hóa đơn; 账户 (zhàng hù) – tài khoản ngân hàng; 算账 (suàn zhàng) – (kế toán) cân đối sổ sách; 账单 (zhàng dān) – hóa đơn; 账号 (zhàng hào) – số tài khoản; 买账 (mǎi zhàng) – biến thể của 买帐 (mǎi zhàng).