XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

买账 đọc là mǎi zhàng, nghĩa là biến thể của 买帐 (mǎi zhàng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

买账

[mǎi zhàng] [买 账]

biến thể của 买帐 (mǎi zhàng)

很好,那大众消费者真的会为此类概念买账吗?

hěn hǎo, nà dà zhòng xiāo fèi zhě zhēn de huì wèi cǐ lèi gài niàn mǎi zhàng ma?

Rất tốt, vậy người tiêu dùng đại chúng thực sự chấp nhận trả tiền cho khái niệm này chứ?

Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững

Hỏi đáp về từ 买账

买账 nghĩa là gì?

买账 (mǎi zhàng) nghĩa là biến thể của 买帐 (mǎi zhàng).

Cách viết 买账 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 买, 账 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.