XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

算账 đọc là suàn zhàng, nghĩa là (kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

算账【算賬】

[suàn zhàng] [算 账]

(kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù

核算账目;比喻追究责任或报复。

财务部每到月末都要集中算账,核验各项报销凭证的真实性。

cái wù bù měi dào yuè mò dōu yào jí zhōng suàn zhàng, hé yàn gè xiàng bào xiāo píng zhèng de zhēn shí xìng.

Cứ đến cuối tháng, phòng tài chính đều tập trung làm sổ sách, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ thanh toán.

这小孩算账极快,真是个人精。

zhè xiǎo hái suàn zhàng jí kuài, zhēn shì gè rén jīng.

Đứa bé này tính toán cực nhanh, thật đúng là một đứa trẻ tinh ranh.

公司的会计正在算账。

gōng sī de kuài jì zhèng zài suàn zhàng.

Kế toán của công ty đang tính toán sổ sách.

Hỏi đáp về từ 算账

算账 nghĩa là gì?

算账 (suàn zhàng) nghĩa là (kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 算账 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 算, 账 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 算账?

Thường gặp: 秋后算账 (qiū hòu suàn zhàng) – nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ).