XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

算计 đọc là suàn ji, nghĩa là tính toán; tính kế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

算计【算計】

[suàn ji] [算 计]

tính toán; tính kế; lên kế hoạch

计算开销;暗中谋划损害他人或考虑得失。

职场中与其整天算计别人,不如踏实提升自己的核心业务能力。

zhí chǎng zhōng yǔ qí zhěng tiān suàn jì bié rén, bù rú tā shi tí shēng zì jǐ de hé xīn yè wù néng lì.

Ở chốn công sở, thay vì cả ngày toan tính người khác, thà rằng thiết thực nâng cao năng lực chuyên môn cốt lõi của mình.

mưu tính; mưu toan; sự tính toán

心里的谋划、打算或诡计。

他的种种阴谋算计最终都彻底落空了。

tā de zhǒng zhǒng yīn móu suàn jì zuì zhōng dōu chè dǐ luò kōng le.

Mọi mưu mô toan tính của anh ta cuối cùng đều tan thành mây khói.

财务总监正在审核明年的预算计划。

cái wù zǒng jiān zhèng zài shěn hé míng nián de yù suàn jì huà.

Giám đốc tài chính đang duyệt kế hoạch ngân sách cho năm sau.

Hỏi đáp về từ 算计

算计 nghĩa là gì?

算计 (suàn ji) nghĩa là tính toán; tính kế. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 算计 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 算, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.