XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

计算 đọc là jì suàn, nghĩa là đếm; tính toán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

计算

[jì suàn] [计 算]

đếm; tính toán; tính ra

用数学方法求出数量或结果

我在计算这道题。

wǒ zài jì suàn zhè dào tí.

Tôi đang tính bài toán này.

个

大卫,我计划明年申请计算机科学的研究生。

dà wèi, wǒ jì huà míng nián shēn qǐng jì suàn jī kē xué de yán jiū shēng.

Đại Vệ, mình có kế hoạch năm sau nộp đơn học nghiên cứu sinh ngành khoa học máy tính.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

她大学毕业后从事计算机行业。

tā dà xué bì yè hòu cóng shì jì suàn jī háng yè.

Sau khi tốt nghiệp đại học, cô làm trong ngành máy tính.

打八折能卖掉吗?我们需要重新计算现金流。

dǎ bā zhé néng mài diào ma? wǒ men xū yào chóng xīn jì suàn xiàn jīn liú.

Giảm 20% có bán được không? Chúng ta cần tính toán lại dòng tiền.

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

Hỏi đáp về từ 计算

计算 nghĩa là gì?

计算 (jì suàn) nghĩa là đếm; tính toán. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 计算 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 计, 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 计算?

Thường gặp: 计算机 (jì suàn jī) – máy tính; 云计算 (yún jì suàn) – điện toán đám mây; 计算器 (jì suàn qì) – máy tính; 计算尺 (jì suàn chǐ) – thước tính; 平行计算 (píng xíng jì suàn) – (Đài Loan) tính toán song song; 并发计算 (bìng fā jì suàn) – tính toán đồng thời.