XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

超级计算 đọc là chāo jí jì suàn, nghĩa là siêu máy tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

超级计算

[chāo jí jì suàn] [超 级 计 算]

siêu máy tính

这台新型超级计算机的运算速度比以前快很多。

zhè tái xīn xíng chāo jí jì suàn jī de yùn suàn sù dù bǐ yǐ qián kuài hěn duō.

Tốc độ tính toán của chiếc siêu máy tính kiểu mới này nhanh hơn trước rất nhiều.

Hỏi đáp về từ 超级计算

超级计算 nghĩa là gì?

超级计算 (chāo jí jì suàn) nghĩa là siêu máy tính.

Cách viết 超级计算 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 超, 级, 计, 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 超级计算?

Thường gặp: 超级计算机 (chāo jí jì suàn jī) – siêu máy tính.