超级计算
[chāo jí jì suàn] [超 级 计 算]
siêu máy tính
这台新型超级计算机的运算速度比以前快很多。
zhè tái xīn xíng chāo jí jì suàn jī de yùn suàn sù dù bǐ yǐ qián kuài hěn duō.Tốc độ tính toán của chiếc siêu máy tính kiểu mới này nhanh hơn trước rất nhiều.
超级计算 đọc là chāo jí jì suàn, nghĩa là siêu máy tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāo jí jì suàn] [超 级 计 算]
siêu máy tính
这台新型超级计算机的运算速度比以前快很多。
zhè tái xīn xíng chāo jí jì suàn jī de yùn suàn sù dù bǐ yǐ qián kuài hěn duō.Tốc độ tính toán của chiếc siêu máy tính kiểu mới này nhanh hơn trước rất nhiều.
超级计算 (chāo jí jì suàn) nghĩa là siêu máy tính.
Viết lần lượt từng chữ 超, 级, 计, 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 超级计算机 (chāo jí jì suàn jī) – siêu máy tính.