超算
[chāo suàn] [超 算]
siêu máy tính (viết tắt của 超级计算 (chāo jí jì suàn)); máy tính siêu cấp (viết tắt của 超级计算机 (chāo jí jì suàn jī))
超算 đọc là chāo suàn, nghĩa là siêu máy tính (viết tắt của 超级计算 (chāo jí jì suàn)); máy tính siêu cấp (viết tắt của 超级计算机 (chāo jí jì suàn jī)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāo suàn] [超 算]
siêu máy tính (viết tắt của 超级计算 (chāo jí jì suàn)); máy tính siêu cấp (viết tắt của 超级计算机 (chāo jí jì suàn jī))
超算 (chāo suàn) nghĩa là siêu máy tính (viết tắt của 超级计算 (chāo jí jì suàn)); máy tính siêu cấp (viết tắt của 超级计算机 (chāo jí jì suàn jī)).
Viết lần lượt từng chữ 超, 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.