XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 超 đọc là chāo, nghĩa là vượt quá; vượt mặt. Thuộc bộ Tẩu 走. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

超

[chāo]

vượt quá; vượt mặt; vượt trội

超过;超越;高出

这个月我的支出超预算了。

zhè ge yuè wǒ de zhī chū chāo yù suàn le.

Chi tiêu tháng này của tôi đã vượt ngân sách.

siêu; cực kỳ; rất

表示程度高,相当于“非常”

这家饭店的菜味道超好。

zhè jiā fàn diàn de cài wèi dào chāo hǎo.

Món ăn của nhà hàng này cực kỳ ngon.

真的吗?预算有没有超出预期?

zhēn de ma? yù suàn yǒu méi yǒu chāo chū yù qī?

Thật sao? Ngân sách có vượt quá dự kiến không?

Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp

超市今天促销,很多东西打折。

chāo shì jīn tiān cù xiāo, hěn duō dōng xī dǎ zhé.

Siêu thị hôm nay khuyến mãi, nhiều thứ được giảm giá.

好啊,周六早上我们一起去超市。

hǎo a, zhōu liù zǎo shàng wǒ men yì qǐ qù chāo shì.

Được thôi, sáng thứ Bảy chúng ta cùng đi siêu thị.

Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 超

超 nghĩa là gì?

超 (chāo) nghĩa là vượt quá; vượt mặt. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 超 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 超 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 超 thuộc bộ Tẩu (走).

Chữ 超 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 超市 (chāo shì) – siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng)); 超过 (chāo guò) – vượt qua; 超级 (chāo jí) – siêu-; 超越 (chāo yuè) – vượt qua; 超出 (chāo chū) – vượt quá; 超前 (chāo qián) – đi trước thời đại.