XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

超车 đọc là chāo chē, nghĩa là vượt xe khác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

超车【超車】

[chāo chē] [超 车]

1.vượt xe khác

后车超越前方同向行驶车辆。

在雨天视线不良或路面湿滑时,驾驶员切忌盲目超车。

zài yǔ tiān shì xiàn bù liáng huò lù miàn shī huá shí, jià shǐ yuán qiè jì máng mù chāo chē.

Khi trời mưa tầm nhìn kém hoặc đường trơn trượt, người lái xe tuyệt đối không được vượt ẩu.

2.Bứt phá, vượt lên (trong cạnh tranh)

比喻在发展或竞争中超越对手。

该品牌依靠技术创新实现了弯道超车。

gāi pǐn pái yī kào jì shù chuàng xīn shí xiàn le wān dào chāo chē.

Thương hiệu này dựa vào đổi mới công nghệ để bứt phá vượt lên đối thủ.

这辆车正在超车道上高速行驶。

zhè liàng chē zhèng zài chāo chē dào shàng gāo sù xíng shǐ.

Chiếc xe này đang chạy tốc độ cao trên làn đường vượt.

赛车比赛中出现了几次惊险的超车。

sài chē bǐ sài zhōng chū xiàn le jǐ cì jīng xiǎn de chāo chē.

Cuộc đua xe đã xuất hiện vài pha vượt xe thót tim.

Hỏi đáp về từ 超车

超车 nghĩa là gì?

超车 (chāo chē) nghĩa là vượt xe khác. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 超车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 超, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 超车?

Thường gặp: 弯道超车 (wān dào chāo chē) – vượt xe ở khúc cua (lái xe).