XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

超越 đọc là chāo yuè, nghĩa là vượt qua; vượt quá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

超越

[chāo yuè] [超 越]

vượt qua; vượt quá; siêu việt

跨过界限或胜过他人

他的表现超越了所有人的期待。

tā de biǎo xiàn chāo yuè le suǒ yǒu rén de qī dài.

Biểu hiện của anh ấy đã vượt qua sự mong đợi của mọi người.

完全正确。这正是司马迁超越一般史学家的地方。

wán quán zhèng què. zhè zhèng shì sī mǎ qiān chāo yuè yì bān shǐ xué jiā de dì fāng.

Hoàn toàn chính xác. Đây chính là điểm Tư Mã Thiên vượt xa các nhà sử học thông thường.

Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……

这种悲剧美学的艺术感染力极其深刻,超越了普通的伤感文学。

zhè zhǒng bēi jù měi xué de yì shù gǎn rǎn lì jí qí shēn kè, chāo yuè le pǔ tōng de shāng gǎn wén xué.

Sức cảm thụ nghệ thuật của thẩm mỹ bi kịch này cực kỳ sâu sắc, vượt xa văn học thương cảm thông thường.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

确实,把每个环节做到极致,过程本身的收获就已经超越了胜负。

què shí, bǎ měi gè huán jié zuò dào jí zhì, guò chéng běn shēn de shōu huò jiù yǐ jīng chāo yuè le shèng fù.

Thực sự là vậy, làm tốt đến mức tối đa từng khâu, những gì thu được từ bản thân quá trình đó đã vượt lên trên chuyện thắng thua rồi.

Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…

Hỏi đáp về từ 超越

超越 nghĩa là gì?

超越 (chāo yuè) nghĩa là vượt qua; vượt quá. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 超越 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 超, 越 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 超越?

Thường gặp: 超越数 (chāo yuè shù) – số siêu việt (toán học); 内在超越 (nèi zài chāo yuè) – siêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ…; 外在超越 (wài zài chāo yuè) – siêu việt bên ngoài (hoàn thiện qua sự tác động của Chúa); 超越主义 (chāo yuè zhǔ yì) – chủ nghĩa siêu việt.