外在超越
[wài zài chāo yuè] [外 TẠI 超 越]
siêu việt bên ngoài (hoàn thiện qua sự tác động của Chúa)
外在超越 đọc là wài zài chāo yuè, nghĩa là siêu việt bên ngoài (hoàn thiện qua sự tác động của Chúa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài zài chāo yuè] [外 TẠI 超 越]
siêu việt bên ngoài (hoàn thiện qua sự tác động của Chúa)
外在超越 (wài zài chāo yuè) nghĩa là siêu việt bên ngoài (hoàn thiện qua sự tác động của Chúa).
Viết lần lượt từng chữ 外, 在, 超, 越 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.