并行计算
[bìng xíng jì suàn] [并 行 计 算]
tính toán song song; (Đài Loan) điện toán đồng thời
并行计算 đọc là bìng xíng jì suàn, nghĩa là tính toán song song; (Đài Loan) điện toán đồng thời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bìng xíng jì suàn] [并 行 计 算]
tính toán song song; (Đài Loan) điện toán đồng thời
并行计算 (bìng xíng jì suàn) nghĩa là tính toán song song; (Đài Loan) điện toán đồng thời.
Viết lần lượt từng chữ 并, 行, 计, 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.