计算器 đọc là jì suàn qì, nghĩa là máy tính; máy tính toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 计算器
计算器 nghĩa là gì?
计算器 (jì suàn qì) nghĩa là máy tính; máy tính toán.
Cách viết 计算器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 计, 算, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.