XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

规划 đọc là guī huà, nghĩa là lập kế hoạch; vạch ra chương trình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

规划【規劃】

[guī huà] [规 划]

lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình

比较全面的长远的发展计划。

市政府正在制定未来的城市交通规划。

shì zhèng fǔ zhèng zài zhì dìng wèi lái de chéng shì jiāo tōng guī huà.

Chính quyền thành phố đang xây dựng quy hoạch giao thông đô thị tương lai.

确实,那风廊道方案怎么规划?

què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?

Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

治理一个国家需要长远的规划。

zhì lǐ yí gè guó jiā xū yào cháng yuǎn de guī huà.

Quản trị một quốc gia cần có quy hoạch lâu dài.

我理解,但城市规划确实需要突破。

wǒ lǐ jiě, dàn chéng shì guī huà què shí xū yào tū pò.

Tôi hiểu, nhưng quy hoạch đô thị quả thực cần sự bứt phá.

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 规划

规划 nghĩa là gì?

规划 (guī huà) nghĩa là lập kế hoạch; vạch ra chương trình. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 规划 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 规, 划 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 规划?

Thường gặp: 规划局 (guī huà jú) – cục quy hoạch; 城市规划 (chéng shì guī huà) – quy hoạch đô thị; 总体规划 (zǒng tǐ guī huà) – kế hoạch tổng thể; 线性规划 (xiàn xìng guī huà) – lập trình tuyến tính; 统一规划 (tǒng yī guī huà) – chương trình tích hợp; 规划人员 (guī huà rén yuán) – nhà hoạch định.